line

Nghĩa

  • n. đường, dây
  • n. hàng, hàng ngũ
  • n. tuyến đường
  • n. đường ranh giới
  • n. đường nét
  • n. dòng dõi
  • v. xếp thành hàng
  • v. kẻ đường
  • v. lót trong
  • v. xếp hàng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a formation of people or things one beside another
  • n. a mark that is long relative to its width
  • n. a formation of people or things one behind another
  • n. a length (straight or curved) without breadth or thickness; the trace of a moving point

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
lined
Hiện tại phân từ
lining
Quá khứ đơn
lined
Ngôi thứ ba số ít
lines

Câu ví dụ

  1. n. đường, dây

    Please hang your wet clothes on the washing line outside.

    Phơi giúp tôi quần áo ướt lên dây phơi bên ngoài nhé.

  2. n. hàng, hàng ngũ

    We had to wait in a long line to buy tickets for the concert.

    Chúng tôi đã phải đứng chờ trong một hàng dài để mua vé xem buổi hòa nhạc.

  3. n. tuyến đường

    Which bus line should I take to get to the city center?

    Tôi nên đi tuyến xe buýt nào để đến được trung tâm thành phố?

  4. n. đường ranh giới

    The river forms a natural line between the two neighboring countries.

    Dòng sông tạo thành một đường ranh giới tự nhiên giữa hai quốc gia láng giềng.

  5. n. đường nét

    The architect drew clear lines to show the design of the new house.

    Kến trúc sư đã vẽ những đường nét rõ ràng để thể hiện thiết kế của ngôi nhà mới.

  6. n. dòng dõi

    The royal family can trace their line back to the fifteenth century.

    Gia đình hoàng gia có thể truy xuất dòng dõi của họ về tận thế kỷ mười lăm.