poppy
Nghĩa
- n. hoa anh túc
Định nghĩa tiếng Anh
- n. annual or biennial or perennial herbs having showy flowers
Các dạng của từ
- Số nhiều
- poppies
- So sánh hơn
- poppier
- So sánh nhất
- poppiest
Câu ví dụ
n. hoa anh túc
Bright red poppy flowers were blooming across the hills in spring.
Những bông hoa anh túc đỏ rực nở rộ khắp các ngọn đồi vào mùa xuân.