genetics
Nghĩa
- n. di truyền học
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the branch of biology that studies heredity and variation in organisms
Các dạng của từ
- Số nhiều
- geneticss
Câu ví dụ
n. di truyền học
She decided to study genetics at university because she was interested in how diseases are passed down through families.
Cô ấy đã quyết định học di truyền học ở trường đại học vì cô quan tâm đến cách các bệnh tật lây truyền qua các thế hệ gia đình.