monarchy

Nghĩa

  • n. chế độ quân chủ
  • n. nước quân chủ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an autocracy governed by a monarch who usually inherits the authority

Các dạng của từ

Số nhiều
monarchies

Câu ví dụ

  1. n. chế độ quân chủ

    Many people in the country want to abolish the monarchy and elect a president instead.

    Nhiều người dân ở quốc gia này muốn bãi bỏ chế độ quân chủ và bầu chọn một vị tổng thống để thay thế.

  2. n. nước quân chủ

    The United Kingdom is a constitutional monarchy where the king's power is limited by law.

    Vương quốc Anh là một nước quân chủ lập hiến, nơi quyền lực của nhà vua bị giới hạn bởi pháp luật.