linen

Nghĩa

  • n. vải đay, vải gai, đồ vải
  • adj. bằng vải đay, bằng vải gai

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a fabric woven with fibers from the flax plant
  • n. a high-quality paper made of linen fibers or with a linen finish
  • n. white goods or clothing made with linen cloth

Các dạng của từ

Số nhiều
linens

Câu ví dụ

  1. n. vải đay, vải gai, đồ vải

    She prefers to wear linen in the summer because the fabric is light and breathable.

    Cô ấy thích mặc vải linen vào mùa hè vì chất liệu này nhẹ và thoáng khí.

  2. adj. bằng vải đay, bằng vải gai

    He wore a comfortable linen shirt to the beach party last night.

    Anh ấy đã mặc một chiếc áo sơ mi bằng vải gai thoải mái đến buổi tiệc bãi biển tối qua.