moonlight
Nghĩa
- n. ánh trăng
- adj. có ánh trăng, dưới ánh trăng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the light of the Moon
- v. work a second job, usually after hours
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- moonlighting
- Quá khứ phân từ
- moonlighted
- Quá khứ đơn
- moonlighted
- Ngôi thứ ba số ít
- moonlights
Câu ví dụ
n. ánh trăng
We walked along the quiet beach under the bright moonlight.
Chúng tôi đi dạo dọc theo bãi biển yên tĩnh dưới ánh trăng sáng.
adj. có ánh trăng, dưới ánh trăng
They enjoyed a romantic moonlight walk through the park after dinner.
Họ tận hưởng một buổi đi dạo dưới ánh trăng lãng mạn qua công viên sau bữa tối.