moonlight

Nghĩa

  • n. ánh trăng
  • adj. có ánh trăng, dưới ánh trăng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the light of the Moon
  • v. work a second job, usually after hours

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
moonlighting
Quá khứ phân từ
moonlighted
Quá khứ đơn
moonlighted
Ngôi thứ ba số ít
moonlights

Câu ví dụ

  1. n. ánh trăng

    We walked along the quiet beach under the bright moonlight.

    Chúng tôi đi dạo dọc theo bãi biển yên tĩnh dưới ánh trăng sáng.

  2. adj. có ánh trăng, dưới ánh trăng

    They enjoyed a romantic moonlight walk through the park after dinner.

    Họ tận hưởng một buổi đi dạo dưới ánh trăng lãng mạn qua công viên sau bữa tối.