jasmine
Nghĩa
- n. hoa nhài, màu vàng nhạt
Định nghĩa tiếng Anh
- n. any of several shrubs and vines of the genus Jasminum chiefly native to Asia
Các dạng của từ
- Số nhiều
- jasmines
Câu ví dụ
n. hoa nhài, màu vàng nhạt
She enjoys sitting in the garden every evening, drinking tea infused with fresh jasmine.
Mỗi buổi tối, cô ấy thích ngồi trong vườn uống trà ướp hoa nhài tươi.