jasmine

Nghĩa

  • n. hoa nhài, màu vàng nhạt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any of several shrubs and vines of the genus Jasminum chiefly native to Asia

Các dạng của từ

Số nhiều
jasmines

Câu ví dụ

  1. n. hoa nhài, màu vàng nhạt

    She enjoys sitting in the garden every evening, drinking tea infused with fresh jasmine.

    Mỗi buổi tối, cô ấy thích ngồi trong vườn uống trà ướp hoa nhài tươi.