novelist

Nghĩa

  • n. nhà văn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. one who writes novels

Các dạng của từ

Số nhiều
novelists

Câu ví dụ

  1. n. nhà văn

    The famous novelist spent three years writing her latest book about historical events.

    Nữ nhà văn nổi tiếng đã dành ba năm để viết cuốn sách mới nhất của mình về các sự kiện lịch sử.