novelist
Nghĩa
- n. nhà văn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. one who writes novels
Các dạng của từ
- Số nhiều
- novelists
Câu ví dụ
n. nhà văn
The famous novelist spent three years writing her latest book about historical events.
Nữ nhà văn nổi tiếng đã dành ba năm để viết cuốn sách mới nhất của mình về các sự kiện lịch sử.