hymn

Nghĩa

  • n. thánh ca
  • n. bài hát ca ngợi
  • v. hát thánh ca

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a song of praise (to God or to a saint or to a nation)
  • v. sing a hymn
  • v. praise by singing a hymn

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
hymned
Quá khứ đơn
hymned
Hiện tại phân từ
hymning
Ngôi thứ ba số ít
hymns

Câu ví dụ

  1. n. thánh ca

    The church choir sang a beautiful hymn during the Sunday service.

    Dàn hợp xướng của nhà thờ đã hát một bài thánh ca tuyệt đẹp trong buổi lễ Chủ Nhật.

  2. n. bài hát ca ngợi

    The national anthem is a hymn to the freedom and courage of the people.

    Quốc ca là một bài hát ca ngợi tự do và lòng quả cảm của nhân dân.

  3. v. hát thánh ca

    The congregation gathered together to pray and hymn in the cathedral.

    Các tín đồ tập hợp lại để cầu nguyện và hát thánh ca trong nhà thờ lớn.