hymn
Nghĩa
- n. thánh ca
- n. bài hát ca ngợi
- v. hát thánh ca
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a song of praise (to God or to a saint or to a nation)
- v. sing a hymn
- v. praise by singing a hymn
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- hymned
- Quá khứ đơn
- hymned
- Hiện tại phân từ
- hymning
- Ngôi thứ ba số ít
- hymns
Câu ví dụ
n. thánh ca
The church choir sang a beautiful hymn during the Sunday service.
Dàn hợp xướng của nhà thờ đã hát một bài thánh ca tuyệt đẹp trong buổi lễ Chủ Nhật.
n. bài hát ca ngợi
The national anthem is a hymn to the freedom and courage of the people.
Quốc ca là một bài hát ca ngợi tự do và lòng quả cảm của nhân dân.
v. hát thánh ca
The congregation gathered together to pray and hymn in the cathedral.
Các tín đồ tập hợp lại để cầu nguyện và hát thánh ca trong nhà thờ lớn.