lookout

Nghĩa

  • n. đài quan sát
  • n. người canh gác
  • n. sự đề phòng
  • n. viễn cảnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person employed to keep watch for some anticipated event
  • n. an elevated post affording a wide view
  • n. a structure commanding a wide view of its surroundings
  • n. the act of looking out

Các dạng của từ

Số nhiều
lookouts

Câu ví dụ

  1. n. đài quan sát

    The soldiers climbed up to the high lookout to scan the area for approaching enemies.

    Các người lính đã trèo lên đài quan sát trên cao để quan sát xung quanh xem có kẻ thù đang đến gần hay không.

  2. n. người canh gác

    One member of the team acted as a lookout while the others searched the building.

    Một thành viên trong đội làm nhiệm vụ người canh gác trong khi những người khác khám xét ngôi nhà.

  3. n. sự đề phòng

    You should be on the lookout for suspicious emails that try to steal your personal information.

    Bạn nên có sự đề phòng với những email nghi vấn cố tình đánh cắp thông tin cá nhân của bạn.

  4. n. viễn cảnh

    If the company fails to adapt to new technology, its financial lookout will be quite grim.

    Nếu công ty không chịu thích nghi với công nghệ mới, viễn cảnh tài chính của nó sẽ khá u ám.