lantern

Nghĩa

  • n. đèn lồng, đèn tháp, đèn hiệu
  • v. gắn đèn lồng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. light in a transparent protective case

Các dạng của từ

Số nhiều
lanterns

Câu ví dụ

  1. n. đèn lồng, đèn tháp, đèn hiệu

    Children walked around the neighborhood holding colorful lanterns during the Mid-Autumn Festival.

    Trẻ em rước những chiếc đèn lồng rực rỡ sắc màu đi quanh xóm trong dịp Tết Trung thu.

  2. v. gắn đèn lồng

    They lanterned the main street to prepare for the annual night festival.

    Họ đã gắn đèn lồng suốt tuyến phố chính để chuẩn bị cho lễ hội đêm thường niên.