lantern
Nghĩa
- n. đèn lồng, đèn tháp, đèn hiệu
- v. gắn đèn lồng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. light in a transparent protective case
Các dạng của từ
- Số nhiều
- lanterns
Câu ví dụ
n. đèn lồng, đèn tháp, đèn hiệu
Children walked around the neighborhood holding colorful lanterns during the Mid-Autumn Festival.
Trẻ em rước những chiếc đèn lồng rực rỡ sắc màu đi quanh xóm trong dịp Tết Trung thu.
v. gắn đèn lồng
They lanterned the main street to prepare for the annual night festival.
Họ đã gắn đèn lồng suốt tuyến phố chính để chuẩn bị cho lễ hội đêm thường niên.