allege

Nghĩa

  • v. tuyên bố, khẳng định, cáo buộc, đưa ra
  • v. [pháp lý] quả quyết, chỉ ra, chứng minh

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. report or maintain

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
alleged
Quá khứ đơn
alleged
Hiện tại phân từ
alleging
Ngôi thứ ba số ít
alleges

Câu ví dụ

  1. v. tuyên bố, khẳng định, cáo buộc, đưa ra

    The newspaper article alleges that the company was involved in illegal activities.

    Bài báo cáo buộc rằng công ty này đã dính líu đến các hoạt động phạm pháp.

  2. v. [pháp lý] quả quyết, chỉ ra, chứng minh

    The lawyer alleged that the new evidence was sufficient to prove his client's innocence.

    Luật sư quả quyết rằng bằng chứng mới là đủ để chứng minh sự vô tội của thân chủ mình.