induce

Nghĩa

  • v. xui khiến
  • v. gây ra
  • v. quy nạp
  • v. cảm ứng
  • v. giục sinh

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. cause to arise
  • v. cause to do; cause to act in a specified manner
  • v. cause to occur rapidly
  • v. reason or establish by induction

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
induced
Quá khứ đơn
induced
Ngôi thứ ba số ít
induces
Hiện tại phân từ
inducing

Câu ví dụ

  1. v. xui khiến

    Nothing could induce him to change his mind after he made the decision.

    Không gì có thể xui khiến anh ấy đổi ý sau khi đã đưa ra quyết định.

  2. v. gây ra

    Taking this medication on an empty stomach may induce mild nausea.

    Uống thuốc này khi đang đói có thể gây ra cảm giác buồn nôn nhẹ.

  3. v. quy nạp

    Scientists often induce general rules from a large number of specific observations.

    Các nhà khoa học thường quy nạp ra những quy tắc chung từ một số lượng lớn quan sát cụ thể.

  4. v. cảm ứng

    A moving magnet can induce an electric current in a coil of wire.

    Một nam châm chuyển động có thể cảm ứng một dòng điện trong cuộn dây.

  5. v. giục sinh

    The doctor decided to induce labor because the baby was two weeks overdue.

    Bác sĩ quyết định giục sinh vì em bé đã quá ngày sinh dự kiến hai tuần.