induce
Nghĩa
- v. xui khiến
- v. gây ra
- v. quy nạp
- v. cảm ứng
- v. giục sinh
Định nghĩa tiếng Anh
- v. cause to arise
- v. cause to do; cause to act in a specified manner
- v. cause to occur rapidly
- v. reason or establish by induction
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- induced
- Quá khứ đơn
- induced
- Ngôi thứ ba số ít
- induces
- Hiện tại phân từ
- inducing
Câu ví dụ
v. xui khiến
Nothing could induce him to change his mind after he made the decision.
Không gì có thể xui khiến anh ấy đổi ý sau khi đã đưa ra quyết định.
v. gây ra
Taking this medication on an empty stomach may induce mild nausea.
Uống thuốc này khi đang đói có thể gây ra cảm giác buồn nôn nhẹ.
v. quy nạp
Scientists often induce general rules from a large number of specific observations.
Các nhà khoa học thường quy nạp ra những quy tắc chung từ một số lượng lớn quan sát cụ thể.
v. cảm ứng
A moving magnet can induce an electric current in a coil of wire.
Một nam châm chuyển động có thể cảm ứng một dòng điện trong cuộn dây.
v. giục sinh
The doctor decided to induce labor because the baby was two weeks overdue.
Bác sĩ quyết định giục sinh vì em bé đã quá ngày sinh dự kiến hai tuần.