convict

Nghĩa

  • n. tù nhân
  • v. kết án có tội

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person serving a sentence in a jail or prison
  • n. a person who has been convicted of a criminal offense
  • v. find or declare guilty

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
convicted
Hiện tại phân từ
convicting
Quá khứ đơn
convicted
Ngôi thứ ba số ít
convicts

Câu ví dụ

  1. n. tù nhân

    The escaped convict was finally caught by the police near the border.

    Tên tù nhân vượt ngục cuối cùng đã bị cảnh sát bắt giữ ở gần biên giới.

  2. v. kết án có tội

    The judge had enough evidence to convict the man of theft.

    Thẩm phán đã có đủ bằng chứng để kết án người đàn ông đó có tội trộm cắp.