convict
Nghĩa
- n. tù nhân
- v. kết án có tội
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person serving a sentence in a jail or prison
- n. a person who has been convicted of a criminal offense
- v. find or declare guilty
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- convicted
- Hiện tại phân từ
- convicting
- Quá khứ đơn
- convicted
- Ngôi thứ ba số ít
- convicts
Câu ví dụ
n. tù nhân
The escaped convict was finally caught by the police near the border.
Tên tù nhân vượt ngục cuối cùng đã bị cảnh sát bắt giữ ở gần biên giới.
v. kết án có tội
The judge had enough evidence to convict the man of theft.
Thẩm phán đã có đủ bằng chứng để kết án người đàn ông đó có tội trộm cắp.