aquarium

Nghĩa

  • n. thủy cung
  • n. bể cá

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a tank or pool or bowl filled with water for keeping live fish and underwater animals

Các dạng của từ

Số nhiều
aquaria

Câu ví dụ

  1. n. thủy cung

    During our trip to Singapore, we spent a whole afternoon exploring the city's famous aquarium.

    Trong chuyến đi đến Singapore, chúng tôi đã dành cả một buổi chiều để tham quan thủy cung nổi tiếng của thành phố.

  2. n. bể cá

    He put a large aquarium in the living room and filled it with colorful tropical fish.

    Anh ấy đặt một bể cá lớn trong phòng khách và thả vào đó rất nhiều loài cá nhiệt đới sặc sỡ.