windy
Nghĩa
- adj. nhiều gió, có gió mạnh, dông bão
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. resembling the wind in speed, force, or variability
Các dạng của từ
- Số nhiều
- windies
- So sánh hơn
- windier
- So sánh nhất
- windiest
Câu ví dụ
adj. nhiều gió, có gió mạnh, dông bão
It was so windy yesterday that my umbrella turned inside out.
Hôm qua trời nhiều gió đến mức chiếc ô của tôi bị lật ngược cả ra ngoài.