windy

Nghĩa

  • adj. nhiều gió, có gió mạnh, dông bão

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. resembling the wind in speed, force, or variability

Các dạng của từ

Số nhiều
windies
So sánh hơn
windier
So sánh nhất
windiest

Câu ví dụ

  1. adj. nhiều gió, có gió mạnh, dông bão

    It was so windy yesterday that my umbrella turned inside out.

    Hôm qua trời nhiều gió đến mức chiếc ô của tôi bị lật ngược cả ra ngoài.