vow
Nghĩa
- n. lời thề
- n. lời tuyên thệ
- v. tuyên thệ
- v. thề nguyện
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a solemn pledge (to oneself or to another or to a deity) to do something or to behave in a certain manner
- v. make a vow; promise
- v. dedicate to a deity by a vow
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- vowed
- Quá khứ phân từ
- vowed
- Hiện tại phân từ
- vowing
- Ngôi thứ ba số ít
- vows
Câu ví dụ
n. lời thề
They made a solemn vow never to reveal the secret to anyone.
Họ đã đưa ra một lời thề trang nghiêm rằng sẽ không bao giờ tiết lộ bí mật này cho ai.
n. lời tuyên thệ
The newly elected president took the vow of office during the ceremony.
Vị tổng thống mới đắc cử đã đọc lời tuyên thệ nhậm chức trong buổi lễ.
v. tuyên thệ
The witness will vow to tell the truth before testifying in court.
Nhân chứng sẽ tuyên thệ nói sự thật trước khi làm chứng tại tòa.
v. thề nguyện
The couple decided to vow eternal love in front of their family and friends.
Cặp đôi đã quyết định thề nguyện yêu nhau trọn đời trước sự chứng kiến của gia đình và bạn bè.