vow

Nghĩa

  • n. lời thề
  • n. lời tuyên thệ
  • v. tuyên thệ
  • v. thề nguyện

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a solemn pledge (to oneself or to another or to a deity) to do something or to behave in a certain manner
  • v. make a vow; promise
  • v. dedicate to a deity by a vow

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
vowed
Quá khứ phân từ
vowed
Hiện tại phân từ
vowing
Ngôi thứ ba số ít
vows

Câu ví dụ

  1. n. lời thề

    They made a solemn vow never to reveal the secret to anyone.

    Họ đã đưa ra một lời thề trang nghiêm rằng sẽ không bao giờ tiết lộ bí mật này cho ai.

  2. n. lời tuyên thệ

    The newly elected president took the vow of office during the ceremony.

    Vị tổng thống mới đắc cử đã đọc lời tuyên thệ nhậm chức trong buổi lễ.

  3. v. tuyên thệ

    The witness will vow to tell the truth before testifying in court.

    Nhân chứng sẽ tuyên thệ nói sự thật trước khi làm chứng tại tòa.

  4. v. thề nguyện

    The couple decided to vow eternal love in front of their family and friends.

    Cặp đôi đã quyết định thề nguyện yêu nhau trọn đời trước sự chứng kiến của gia đình và bạn bè.