antarctic

Nghĩa

  • adj. thuộc Nam Cực
  • n. vùng Nam Cực

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the region around the south pole: Antarctica and surrounding waters

Các dạng của từ

Số nhiều
antarctics

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc Nam Cực

    Penguins have special features that help them survive in the harsh Antarctic climate.

    Chim cánh cụt có những đặc điểm đặc biệt giúp chúng sống sót trong khí hậu Nam Cực khắc nghiệt.

  2. n. vùng Nam Cực

    Many scientists travel to the Antarctic to study global climate change.

    Nhiều nhà khoa học đi đến vùng Nam Cực để nghiên cứu về sự biến đổi khí hậu toàn cầu.