antarctic
Nghĩa
- adj. thuộc Nam Cực
- n. vùng Nam Cực
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the region around the south pole: Antarctica and surrounding waters
Các dạng của từ
- Số nhiều
- antarctics
Câu ví dụ
adj. thuộc Nam Cực
Penguins have special features that help them survive in the harsh Antarctic climate.
Chim cánh cụt có những đặc điểm đặc biệt giúp chúng sống sót trong khí hậu Nam Cực khắc nghiệt.
n. vùng Nam Cực
Many scientists travel to the Antarctic to study global climate change.
Nhiều nhà khoa học đi đến vùng Nam Cực để nghiên cứu về sự biến đổi khí hậu toàn cầu.