wellness

Nghĩa

  • n. sức khỏe thể chất và tinh thần
  • n. sự khỏe mạnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a healthy state of wellbeing free from disease

Các dạng của từ

Số nhiều
wellnesses

Câu ví dụ

  1. n. sức khỏe thể chất và tinh thần

    Eating a balanced diet and exercising regularly are essential for your overall wellness.

    Ăn uống đủ chất và tập thể dục đều đặn là điều vô cùng quan trọng cho sức khỏe thể chất và tinh thần của bạn.

  2. n. sự khỏe mạnh

    The company offers various programs to promote the health and wellness of its staff.

    Công ty cung cấp nhiều chương trình khác nhau nhằm nâng cao sức khỏe và sự khỏe mạnh của nhân viên.