din
Nghĩa
- n. tiếng ồn ào
- v. làm ồn ào
- v. nói đi nói lại
Định nghĩa tiếng Anh
- v. instill (into a person) by constant repetition
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- dinned
- Quá khứ đơn
- dinned
- Hiện tại phân từ
- dinning
- Ngôi thứ ba số ít
- dins
Câu ví dụ
n. tiếng ồn ào
I could not concentrate on my work because of the constant din from the construction site.
Tôi không thể tập trung vào công việc vì tiếng ồn ào liên tục từ công trường xây dựng.
v. làm ồn ào
The children were dinning in the living room while their mother was on the phone.
Mấy đứa trẻ đang làm ồn ào ở phòng khách trong khi mẹ của chúng đang nghe điện thoại.
v. nói đi nói lại
My parents keep dinning the importance of saving money into my head.
Bố mẹ cứ nói đi nói lại với tôi về tầm quan trọng của việc tiết kiệm tiền.