homage
Nghĩa
- n. sự tôn kính, sự lòng thành, sự kính trọng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. respectful deference
Các dạng của từ
- Số nhiều
- homages
Câu ví dụ
n. sự tôn kính, sự lòng thành, sự kính trọng
Many young filmmakers pay homage to classic movies by using similar camera angles.
Nhiều đạo diễn trẻ bày tỏ lòng tôn kính đối với các bộ phim kinh điển bằng cách sử dụng những góc quay tương tự.