homage

Nghĩa

  • n. sự tôn kính, sự lòng thành, sự kính trọng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. respectful deference

Các dạng của từ

Số nhiều
homages

Câu ví dụ

  1. n. sự tôn kính, sự lòng thành, sự kính trọng

    Many young filmmakers pay homage to classic movies by using similar camera angles.

    Nhiều đạo diễn trẻ bày tỏ lòng tôn kính đối với các bộ phim kinh điển bằng cách sử dụng những góc quay tương tự.