photographer

Nghĩa

  • n. nhiếp ảnh gia
  • n. thợ chụp ảnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who takes photographs professionally

Các dạng của từ

Số nhiều
photographers

Câu ví dụ

  1. n. nhiếp ảnh gia

    The famous photographer spent three months taking pictures of wildlife in Africa.

    Nhiếp ảnh gia nổi tiếng đã dành ba tháng để chụp ảnh thiên nhiên hoang dã ở châu Phi.

  2. n. thợ chụp ảnh

    We hired a professional photographer to take pictures at our wedding.

    Chúng tôi đã thuê một thợ chụp ảnh chuyên nghiệp để chụp hình trong lễ cưới.