photographer
Nghĩa
- n. nhiếp ảnh gia
- n. thợ chụp ảnh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. someone who takes photographs professionally
Các dạng của từ
- Số nhiều
- photographers
Câu ví dụ
n. nhiếp ảnh gia
The famous photographer spent three months taking pictures of wildlife in Africa.
Nhiếp ảnh gia nổi tiếng đã dành ba tháng để chụp ảnh thiên nhiên hoang dã ở châu Phi.
n. thợ chụp ảnh
We hired a professional photographer to take pictures at our wedding.
Chúng tôi đã thuê một thợ chụp ảnh chuyên nghiệp để chụp hình trong lễ cưới.