dome

Nghĩa

  • n. mái dom, mái vòm
  • v. làm thành hình vòm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a concave shape whose distinguishing characteristic is that the concavity faces downward
  • n. a stadium that has a roof
  • n. a hemispherical roof

Các dạng của từ

Số nhiều
domes

Câu ví dụ

  1. n. mái dom, mái vòm

    Tourists loved taking photos of the grand dome of the ancient cathedral.

    Du khách rất thích chụp ảnh phần mái vòm tráng lệ của nhà thờ cổ.

  2. v. làm thành hình vòm

    The glass roof was domed to allow sunlight to enter from all directions.

    Mái kính được làm thành hình vòm để ánh nắng có thể chiếu vào từ mọi hướng.