esteem
Nghĩa
- n. sự kính trọng
- v. tôn trọng
- v. coi là
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the condition of being honored (esteemed or respected or well regarded)
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- esteemed
- Quá khứ đơn
- esteemed
- Ngôi thứ ba số ít
- esteems
- Hiện tại phân từ
- esteeming
Câu ví dụ
n. sự kính trọng
The professor gained the high esteem of all her students after years of dedication.
Vị giáo sư đã nhận được sự kính trọng sâu sắc từ tất cả sinh viên sau nhiều năm tâm huyết với nghề.
v. tôn trọng
Many people esteem him for his honesty and hard work.
Nhiều người tôn trọng ông ấy vì sự trung thực và chăm chỉ.
v. coi là
It is esteemed a great honor to be invited to speak at the conference.
Được mời phát biểu tại hội thảo được coi là một vinh dự lớn.