esteem

Nghĩa

  • n. sự kính trọng
  • v. tôn trọng
  • v. coi là

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the condition of being honored (esteemed or respected or well regarded)

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
esteemed
Quá khứ đơn
esteemed
Ngôi thứ ba số ít
esteems
Hiện tại phân từ
esteeming

Câu ví dụ

  1. n. sự kính trọng

    The professor gained the high esteem of all her students after years of dedication.

    Vị giáo sư đã nhận được sự kính trọng sâu sắc từ tất cả sinh viên sau nhiều năm tâm huyết với nghề.

  2. v. tôn trọng

    Many people esteem him for his honesty and hard work.

    Nhiều người tôn trọng ông ấy vì sự trung thực và chăm chỉ.

  3. v. coi là

    It is esteemed a great honor to be invited to speak at the conference.

    Được mời phát biểu tại hội thảo được coi là một vinh dự lớn.