alphabet

Nghĩa

  • n. bảng chữ cái

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a character set that includes letters and is used to write a language

Các dạng của từ

Số nhiều
alphabets

Câu ví dụ

  1. n. bảng chữ cái

    Children usually learn to sing a song to remember the English alphabet.

    Trẻ em thường học hát một bài hát để ghi nhớ bảng chữ cái tiếng Anh.