alphabet
Nghĩa
- n. bảng chữ cái
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a character set that includes letters and is used to write a language
Các dạng của từ
- Số nhiều
- alphabets
Câu ví dụ
n. bảng chữ cái
Children usually learn to sing a song to remember the English alphabet.
Trẻ em thường học hát một bài hát để ghi nhớ bảng chữ cái tiếng Anh.