faction
Nghĩa
- n. phe phái, bè phái, sự chia rẽ nội bộ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a dissenting clique
Các dạng của từ
- Số nhiều
- factions
Câu ví dụ
n. phe phái, bè phái, sự chia rẽ nội bộ
A small faction within the political party voted against the new law.
Một phe phái nhỏ trong đảng chính trị đã phiếu chống lại đạo luật mới.