faction

Nghĩa

  • n. phe phái, bè phái, sự chia rẽ nội bộ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a dissenting clique

Các dạng của từ

Số nhiều
factions

Câu ví dụ

  1. n. phe phái, bè phái, sự chia rẽ nội bộ

    A small faction within the political party voted against the new law.

    Một phe phái nhỏ trong đảng chính trị đã phiếu chống lại đạo luật mới.