constable

Nghĩa

  • n. cảnh sát
  • n. sĩ quan cảnh sát

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a lawman with less authority and jurisdiction than a sheriff
  • n. English landscape painter (1776-1837)
  • n. a police officer of the lowest rank

Các dạng của từ

Số nhiều
constables

Câu ví dụ

  1. n. cảnh sát

    The local constable walked around the village every morning to ensure everyone was safe.

    Viên cảnh sát địa phương đi quanh làng mỗi sáng để đảm bảo mọi người đều được an toàn.

  2. n. sĩ quan cảnh sát

    After years of hard work, he was promoted to a senior constable in the city police department.

    Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, anh ấy đã được thăng chức thành sĩ quan cảnh sát cao cấp tại sở cảnh sát thành phố.