curb

Nghĩa

  • n. sự kiềm chế, mép đường, dây cắm mũi ngựa
  • v. kiềm chế, nén lại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an edge between a sidewalk and a roadway consisting of a line of curbstones (usually forming part of a gutter)
  • n. a horse's bit with an attached chain or strap to check the horse
  • v. keep to the curb

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
curbing
Ngôi thứ ba số ít
curbs
Quá khứ phân từ
curbed
Quá khứ đơn
curbed

Câu ví dụ

  1. n. sự kiềm chế, mép đường, dây cắm mũi ngựa

    She accidentally dropped her keys near the curb before getting into the car.

    Cô ấy vô tình làm rơi chìa khóa gần mép đường trước khi bước vào xe ô tô.

  2. v. kiềm chế, nén lại

    You should try to curb your spending if you want to save money for a new laptop.

    Bạn nên tìm cách kiềm chế việc chi tiêu nếu muốn tiết kiệm tiền mua một chiếc máy tính xách tay mới.