curb
Nghĩa
- n. sự kiềm chế, mép đường, dây cắm mũi ngựa
- v. kiềm chế, nén lại
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an edge between a sidewalk and a roadway consisting of a line of curbstones (usually forming part of a gutter)
- n. a horse's bit with an attached chain or strap to check the horse
- v. keep to the curb
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- curbing
- Ngôi thứ ba số ít
- curbs
- Quá khứ phân từ
- curbed
- Quá khứ đơn
- curbed
Câu ví dụ
n. sự kiềm chế, mép đường, dây cắm mũi ngựa
She accidentally dropped her keys near the curb before getting into the car.
Cô ấy vô tình làm rơi chìa khóa gần mép đường trước khi bước vào xe ô tô.
v. kiềm chế, nén lại
You should try to curb your spending if you want to save money for a new laptop.
Bạn nên tìm cách kiềm chế việc chi tiêu nếu muốn tiết kiệm tiền mua một chiếc máy tính xách tay mới.