dong

Nghĩa

  • n. đồng (đơn vị tiền tệ Việt Nam)
  • n. tiếng chuông kêu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the basic unit of money in Vietnam

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
donging
Quá khứ đơn
donged
Ngôi thứ ba số ít
dongs
Quá khứ phân từ
donged

Câu ví dụ

  1. n. đồng (đơn vị tiền tệ Việt Nam)

    The street food in Hanoi was very cheap, costing only fifty thousand dong per portion.

    Món ăn đường phố ở Hà Nội rất rẻ, chỉ mất khoảng năm mươi nghìn đồng một phần.

  2. n. tiếng chuông kêu

    The loud dong of the church bell woke everyone up early in the morning.

    Tiếng chuông nhà thờ vang lên giòn giã đã đánh thức mọi người dậy từ sớm.