dong
Nghĩa
- n. đồng (đơn vị tiền tệ Việt Nam)
- n. tiếng chuông kêu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the basic unit of money in Vietnam
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- donging
- Quá khứ đơn
- donged
- Ngôi thứ ba số ít
- dongs
- Quá khứ phân từ
- donged
Câu ví dụ
n. đồng (đơn vị tiền tệ Việt Nam)
The street food in Hanoi was very cheap, costing only fifty thousand dong per portion.
Món ăn đường phố ở Hà Nội rất rẻ, chỉ mất khoảng năm mươi nghìn đồng một phần.
n. tiếng chuông kêu
The loud dong of the church bell woke everyone up early in the morning.
Tiếng chuông nhà thờ vang lên giòn giã đã đánh thức mọi người dậy từ sớm.