encouragement
Nghĩa
- n. sự khuyến khích
- sự động viên
- sự xúi giục
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the expression of approval and support
- n. the feeling of being encouraged
Các dạng của từ
- Số nhiều
- encouragements
Câu ví dụ
n. sự khuyến khích
The government offers financial encouragement to young entrepreneurs who start eco-friendly businesses.
Chính phủ đưa ra sự khuyến khích về tài chính cho các doanh nhân trẻ khởi nghiệp trong lĩnh vực thân thiện với môi trường.
n. sự động viên
She needed some words of encouragement from her teacher before stepping onto the stage.
Cô ấy cần vài lời động viên từ giáo viên của mình trước khi bước lên sân khấu.
n. sự xúi giục
He stole the money with the encouragement of his bad friends.
Anh ta đã trộm tiền dưới sự xúi giục của đám bạn xấu.