encouragement

Nghĩa

  • n. sự khuyến khích
  • sự động viên
  • sự xúi giục

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the expression of approval and support
  • n. the feeling of being encouraged

Các dạng của từ

Số nhiều
encouragements

Câu ví dụ

  1. n. sự khuyến khích

    The government offers financial encouragement to young entrepreneurs who start eco-friendly businesses.

    Chính phủ đưa ra sự khuyến khích về tài chính cho các doanh nhân trẻ khởi nghiệp trong lĩnh vực thân thiện với môi trường.

  2. n. sự động viên

    She needed some words of encouragement from her teacher before stepping onto the stage.

    Cô ấy cần vài lời động viên từ giáo viên của mình trước khi bước lên sân khấu.

  3. n. sự xúi giục

    He stole the money with the encouragement of his bad friends.

    Anh ta đã trộm tiền dưới sự xúi giục của đám bạn xấu.