fascist

Nghĩa

  • n. tên phát xít, kẻ phát xít
  • adj. phát xít

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an adherent of fascism or other right-wing authoritarian views
  • adj. relating to or characteristic of fascism

Các dạng của từ

Số nhiều
fascists

Câu ví dụ

  1. n. tên phát xít, kẻ phát xít

    During World War II, many brave soldiers fought against the fascists to restore peace.

    Trong Thế chiến thứ hai, nhiều người lính dũng cảm đã chiến đấu chống lại kẻ phát xít để giành lại hòa bình.

  2. adj. phát xít

    The country suffered for years under a harsh fascist regime that limited free speech.

    Đất nước đó đã phải chịu đựng nhiều năm dưới một chế độ phát xít hà khắc làm hạn chế quyền tự do ngôn luận.