cautious

Nghĩa

  • adj. thận trọng
  • adj. cẩn trọng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. showing careful forethought; never making swift decisions"
  • adj. avoiding excess

Các dạng của từ

Số nhiều
cautiouss

Câu ví dụ

  1. adj. thận trọng

    He is very cautious when driving on slippery roads during the rainy season.

    Anh ấy rất thận trọng khi lái xe trên những con đường trơn trượt vào mùa mưa.

  2. adj. cẩn trọng

    The company was cautious about investing money in the new project.

    Công ty đã rất cẩn trọng khi đầu tư tiền vào dự án mới này.