cautious
Nghĩa
- adj. thận trọng
- adj. cẩn trọng
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. showing careful forethought; never making swift decisions"
- adj. avoiding excess
Các dạng của từ
- Số nhiều
- cautiouss
Câu ví dụ
adj. thận trọng
He is very cautious when driving on slippery roads during the rainy season.
Anh ấy rất thận trọng khi lái xe trên những con đường trơn trượt vào mùa mưa.
adj. cẩn trọng
The company was cautious about investing money in the new project.
Công ty đã rất cẩn trọng khi đầu tư tiền vào dự án mới này.