capitalist
Nghĩa
- n. nhà tư bản
- n. người theo chủ nghĩa tư bản
- adj. tư bản chủ nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a conservative advocate of capitalism
- n. a person who invests capital in a business (especially a large business)
- adj. of or relating to capitalism or capitalists
Các dạng của từ
- Số nhiều
- capitalists
Câu ví dụ
n. nhà tư bản
The wealthy capitalist decided to invest millions of dollars in renewable energy startups.
Nhà tư bản giàu có đã quyết định đầu tư hàng triệu đô la vào các công ty khởi nghiệp về năng lượng tái tạo.
n. người theo chủ nghĩa tư bản
As a convinced capitalist, she believes that free markets are the best way to create wealth.
Là một người theo chủ nghĩa tư bản kiên định, cô ấy tin rằng thị trường tự do là cách tốt nhất để tạo ra tài sản.
adj. tư bản chủ nghĩa
Many capitalist countries are now focusing on sustainable economic growth.
Nhiều quốc gia tư bản chủ nghĩa hiện đang tập trung vào sự phát triển kinh tế bền vững.