bulletin
Nghĩa
- n. bản tin
- n. thông báo
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a brief report (especially an official statement issued for immediate publication or broadcast)
- v. make public by bulletin
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- bulletining
- Quá khứ đơn
- bulletined
- Ngôi thứ ba số ít
- bulletins
- Quá khứ phân từ
- bulletined
Câu ví dụ
n. bản tin
We interrupt this program to bring you a special news bulletin about the storm.
Chúng tôi xin tạm dừng chương trình này để gửi đến quý vị một bản tin đặc biệt về cơn bão.
n. thông báo
The manager posted a bulletin on the staff notice board regarding the new office rules.
Người quản lý đã dán một thông báo lên bảng tin nhân viên về các quy định mới của văn phòng.