bulletin

Nghĩa

  • n. bản tin
  • n. thông báo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a brief report (especially an official statement issued for immediate publication or broadcast)
  • v. make public by bulletin

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
bulletining
Quá khứ đơn
bulletined
Ngôi thứ ba số ít
bulletins
Quá khứ phân từ
bulletined

Câu ví dụ

  1. n. bản tin

    We interrupt this program to bring you a special news bulletin about the storm.

    Chúng tôi xin tạm dừng chương trình này để gửi đến quý vị một bản tin đặc biệt về cơn bão.

  2. n. thông báo

    The manager posted a bulletin on the staff notice board regarding the new office rules.

    Người quản lý đã dán một thông báo lên bảng tin nhân viên về các quy định mới của văn phòng.