victorious
Nghĩa
- adj. chiến thắng
- adj. thắng lợi
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. having won
Câu ví dụ
adj. chiến thắng
The victorious team celebrated their hard-earned championship with their fans.
Đội bóng chiến thắng đã ăn mừng chức vô địch vất vả mới giành được cùng với các cổ vũ viên.
adj. thắng lợi
After months of negotiation, the company made a victorious return to the international market.
Sau nhiều tháng đàm phán, công ty đã có một sự trở lại thắng lợi vào thị trường quốc tế.