distributor
Nghĩa
- n. nhà phân phối
- n. người phân phát
- n. bộ chia điện
Định nghĩa tiếng Anh
- n. someone who markets merchandise
- n. a company that markets merchandise
- n. electrical device that distributes voltage to the spark plugs of a gasoline engine in the order of the firing sequence
Các dạng của từ
- Số nhiều
- distributors
Câu ví dụ
n. nhà phân phối
Our company has signed an agreement with an official distributor in Europe.
Công ty chúng tôi đã ký hợp đồng với một nhà phân phối chính thức tại Châu Âu.
n. người phân phát
The distributor handed out free leaflets to everyone at the event entrance.
Người phân phát đã phát tờ rơi miễn phí cho mọi người tại lối vào sự kiện.
n. bộ chia điện
The mechanic replaced the faulty distributor to get the car engine running smoothly again.
Thợ máy đã thay bộ chia điện bị hỏng để động cơ xe ô tô hoạt động trơn tru trở lại.