dominion

Nghĩa

  • n. quyền thống trị
  • n. chủ quyền
  • n. lãnh thổ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. dominance or power through legal authority
  • n. one of the self-governing nations in the British Commonwealth

Các dạng của từ

Số nhiều
dominions

Câu ví dụ

  1. n. quyền thống trị

    The empire extended its dominion over many neighboring countries for centuries.

    Đế chế này đã mở rộng quyền thống trị sang nhiều nước láng giềng trong suốt hàng thế kỷ.

  2. n. chủ quyền

    The government is determined to defend the nation's dominion against foreign threats.

    Chính phủ quyết tâm bảo vệ chủ quyền quốc gia trước các mối đe dọa từ bên ngoài.

  3. n. lãnh thổ

    The king traveled across his vast dominion to visit his people.

    Vị vua đã đi khắp lãnh thổ rộng lớn của mình để thăm người dân.