fascism

Nghĩa

  • n. chủ nghĩa phát xít

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a political theory advocating an authoritarian hierarchical government (as opposed to democracy or liberalism)

Các dạng của từ

Số nhiều
fascisms

Câu ví dụ

  1. n. chủ nghĩa phát xít

    Many historians studied how fascism rose to power in Europe during the 1930s.

    Nhiều nhà sử học đã nghiên cứu cách chủ nghĩa phát xít vươn lên nắm quyền ở châu Âu trong những năm 1930.