electromagnetic

Nghĩa

  • adj. điện từ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. pertaining to or exhibiting magnetism produced by electric charge in motion

Các dạng của từ

Số nhiều
electromagnetics

Câu ví dụ

  1. adj. điện từ

    Sunlight is a type of electromagnetic radiation that allows us to see things around us.

    Ánh sáng mặt trời là một dạng bức xạ điện từ giúp chúng ta nhìn thấy mọi thứ xung quanh.