apprentice

Nghĩa

  • n. người học việc, học sinh học nghề
  • v. cho làm học việc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. works for an expert to learn a trade
  • v. be or work as an apprentice

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
apprenticed
Quá khứ đơn
apprenticed
Hiện tại phân từ
apprenticing
Ngôi thứ ba số ít
apprentices

Câu ví dụ

  1. n. người học việc, học sinh học nghề

    After finishing technical school, he worked as an apprentice at a local car repair shop.

    Sau khi tốt nghiệp trường trung cấp nghề, anh ấy làm người học việc tại một xưởng sửa chữa ô tô ở địa phương.

  2. v. cho làm học việc

    His parents decided to apprentice him to a famous carpenter in the village.

    Bố mẹ anh ấy quyết định cho anh ấy theo làm học việc với một người thợ mộc nổi tiếng trong làng.