obligation
Nghĩa
- n. nghĩa vụ
- n. bổn phận
- n. nợ nần
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the state of being obligated to do or pay something
- n. a personal relation in which one is indebted for a service or favor
- n. a legal agreement specifying a payment or action and the penalty for failure to comply
Các dạng của từ
- Số nhiều
- obligations
Câu ví dụ
n. nghĩa vụ
Citizens have a legal obligation to pay taxes to the government every year.
Công dân có nghĩa vụ pháp lý phải nộp thuế cho chính phủ hàng năm.
n. bổn phận
As a doctor, she feels a strong moral obligation to help sick people.
Là một bác sĩ, cô ấy cảm thấy mình có bổn phận đạo đức sâu sắc là phải giúp đỡ người bệnh.
n. nợ nần
After paying off all his financial obligations, he finally felt relieved.
Sau khi trả hết mọi khoản nợ nần về tài chính, cuối cùng anh ấy cũng cảm thấy nhẹ nhõm.