worldwide

Nghĩa

  • adj. toàn thế giới
  • adv. trên toàn thế giới

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. spanning or extending throughout the entire world

Câu ví dụ

  1. adj. toàn thế giới

    The company has gained a worldwide reputation for creating high-quality products.

    Công ty đã đạt được danh tiếng toàn thế giới nhờ tạo ra các sản phẩm chất lượng cao.

  2. adv. trên toàn thế giới

    Their new song became popular very quickly and is now played worldwide.

    Bài hát mới của họ trở nên nổi tiếng rất nhanh và hiện đang được phát trên toàn thế giới.