worldwide
Nghĩa
- adj. toàn thế giới
- adv. trên toàn thế giới
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. spanning or extending throughout the entire world
Câu ví dụ
adj. toàn thế giới
The company has gained a worldwide reputation for creating high-quality products.
Công ty đã đạt được danh tiếng toàn thế giới nhờ tạo ra các sản phẩm chất lượng cao.
adv. trên toàn thế giới
Their new song became popular very quickly and is now played worldwide.
Bài hát mới của họ trở nên nổi tiếng rất nhanh và hiện đang được phát trên toàn thế giới.