axe

Nghĩa

  • n. cái rìu
  • v. cắt giảm, sa thải

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. chop or split with an ax

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
axed
Quá khứ đơn
axed
Hiện tại phân từ
axeing
Ngôi thứ ba số ít
axes

Câu ví dụ

  1. n. cái rìu

    The woodcutter used a sharp axe to chop down the dead tree in the garden.

    Người thợ đốn củi đã dùng một cái rìu sắc bén để chặt cây khô trong vườn.

  2. v. cắt giảm, sa thải

    Due to financial difficulties, the company decided to axe hundreds of jobs this year.

    Do khó khăn về tài chính, công ty đã quyết định cắt giảm hàng trăm việc làm trong năm nay.