axe
Nghĩa
- n. cái rìu
- v. cắt giảm, sa thải
Định nghĩa tiếng Anh
- v. chop or split with an ax
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- axed
- Quá khứ đơn
- axed
- Hiện tại phân từ
- axeing
- Ngôi thứ ba số ít
- axes
Câu ví dụ
n. cái rìu
The woodcutter used a sharp axe to chop down the dead tree in the garden.
Người thợ đốn củi đã dùng một cái rìu sắc bén để chặt cây khô trong vườn.
v. cắt giảm, sa thải
Due to financial difficulties, the company decided to axe hundreds of jobs this year.
Do khó khăn về tài chính, công ty đã quyết định cắt giảm hàng trăm việc làm trong năm nay.