clean

Nghĩa

  • adj. sạch sẽ
  • adj. trong sạch
  • adv. hoàn toàn
  • v. dọn dẹp
  • v. làm sạch
  • n. sự làm sạch

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make clean by removing dirt, filth, or unwanted substances from
  • v. remove unwanted substances from, such as feathers or pits
  • v. be cleanable
  • v. deprive wholly of money in a gambling game, robbery, etc.

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
cleaning
Quá khứ phân từ
cleaned
Quá khứ đơn
cleaned
Ngôi thứ ba số ít
cleans
So sánh hơn
cleaner
So sánh nhất
cleanest

Câu ví dụ

  1. adj. sạch sẽ

    Please make sure your hands are clean before you sit down for dinner.

    Hãy đảm bảo rằng tay của bạn sạch sẽ trước khi ngồi vào bàn ăn tối.

  2. adj. trong sạch

    The politician insisted that he had a clean record and had done nothing wrong.

    Vị chính trị gia khẳng định rằng ông có một lý lịch trong sạch và không làm điều gì sai trái.

  3. adv. hoàn toàn

    I was so busy that I clean forgot about our meeting this morning.

    Tôi bận đến mức quên hoàn toàn về cuộc họp của chúng ta sáng nay.

  4. v. dọn dẹp

    You need to clean your bedroom before you can go out with your friends.

    Con cần phải dọn dẹp phòng ngủ của mình trước khi có thể đi chơi với bạn bè.

  5. v. làm sạch

    He used a soft cloth to clean the dust off the computer screen.

    Anh ấy đã dùng một chiếc khăn mềm để làm sạch bụi trên màn hình máy tính.

  6. n. sự làm sạch

    The kitchen carpet is really dirty and needs a good clean.

    Tấm thảm trong nhà bếp rất bẩn và cần được thực hiện một sự làm sạch kỹ lưỡng.