author

Nghĩa

  • n. tác giả
  • n. người sáng lập
  • v. viết sách

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. be the author of

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
authoring
Quá khứ đơn
authored
Ngôi thứ ba số ít
authors
Quá khứ phân từ
authored

Câu ví dụ

  1. n. tác giả

    She is the author of several popular children's books.

    Cô ấy là tác giả của nhiều cuốn sách thiếu nhi được yêu thích.

  2. n. người sáng lập

    He is considered the main author of the company's new business strategy.

    Ông ấy được coi là người sáng lập chính cho chiến lược kinh doanh mới của công ty.

  3. v. viết sách

    The professor has authored three books on environmental science.

    Vị giáo sư này đã viết ba cuốn sách về khoa học môi trường.