improve
Nghĩa
- v. cải thiện
- v. nâng cao giá trị
- v. tận dụng
Định nghĩa tiếng Anh
- v. to make better
- v. get better
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- improved
- Hiện tại phân từ
- improving
- Ngôi thứ ba số ít
- improves
- Quá khứ đơn
- improved
Câu ví dụ
v. cải thiện
She works hard every day to improve her English speaking skills.
Cô ấy chăm chỉ làm việc mỗi ngày để cải thiện kỹ năng nói tiếng Anh của mình.
v. nâng cao giá trị
Renovating the kitchen and garden will greatly improve the value of the house.
Sửa sang lại căn bếp và khu vườn sẽ giúp nâng cao giá trị của ngôi nhà đáng kể.
v. tận dụng
You should improve this quiet time to read more books.
Bạn nên tận dụng khoảng thời gian yên tĩnh này để đọc thêm sách.