improve

Nghĩa

  • v. cải thiện
  • v. nâng cao giá trị
  • v. tận dụng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. to make better
  • v. get better

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
improved
Hiện tại phân từ
improving
Ngôi thứ ba số ít
improves
Quá khứ đơn
improved

Câu ví dụ

  1. v. cải thiện

    She works hard every day to improve her English speaking skills.

    Cô ấy chăm chỉ làm việc mỗi ngày để cải thiện kỹ năng nói tiếng Anh của mình.

  2. v. nâng cao giá trị

    Renovating the kitchen and garden will greatly improve the value of the house.

    Sửa sang lại căn bếp và khu vườn sẽ giúp nâng cao giá trị của ngôi nhà đáng kể.

  3. v. tận dụng

    You should improve this quiet time to read more books.

    Bạn nên tận dụng khoảng thời gian yên tĩnh này để đọc thêm sách.