lack

Nghĩa

  • n. sự thiếu hụt
  • v. thiếu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state of needing something that is absent or unavailable

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
lacking
Quá khứ đơn
lacked
Ngôi thứ ba số ít
lacks
Quá khứ phân từ
lacked

Câu ví dụ

  1. n. sự thiếu hụt

    The project was delayed due to a lack of money and clear planning.

    Dự án bị hoãn lại do sự thiếu hụt tiền bạc và kế hoạch rõ ràng.

  2. v. thiếu

    Many young graduates lack the practical skills needed for this job.

    Nhiều sinh viên mới tốt nghiệp còn thiếu các kỹ năng thực tế cần thiết cho công việc này.