lack
Nghĩa
- n. sự thiếu hụt
- v. thiếu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the state of needing something that is absent or unavailable
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- lacking
- Quá khứ đơn
- lacked
- Ngôi thứ ba số ít
- lacks
- Quá khứ phân từ
- lacked
Câu ví dụ
n. sự thiếu hụt
The project was delayed due to a lack of money and clear planning.
Dự án bị hoãn lại do sự thiếu hụt tiền bạc và kế hoạch rõ ràng.
v. thiếu
Many young graduates lack the practical skills needed for this job.
Nhiều sinh viên mới tốt nghiệp còn thiếu các kỹ năng thực tế cần thiết cho công việc này.