direct

Nghĩa

  • adj. trực tiếp
  • adj. thẳng thắn
  • v. chỉ đường
  • v. điều khiển
  • v. làm đạo diễn
  • adv. trực tiếp

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. command with authority
  • v. guide the actors in (plays and films)
  • v. be in charge of
  • v. give directions to; point somebody into a certain direction

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
directed
Hiện tại phân từ
directing
Quá khứ đơn
directed
Ngôi thứ ba số ít
directs

Câu ví dụ

  1. adj. trực tiếp

    There is a direct flight from Hanoi to London every Tuesday.

    Có một chuyến bay trực tiếp từ Hà Nội đến Luân Đôn vào mỗi Thứ Ba.

  2. adj. thẳng thắn

    I like her direct approach when dealing with difficult customers.

    Tôi thích cách tiếp cận thẳng thắn của cô ấy khi làm việc với những khách hàng khó tính.

  3. v. chỉ đường

    Could you please direct me to the nearest post office?

    Bạn có thể vui lòng chỉ đường cho tôi đến bưu điện gần nhất được không?

  4. v. điều khiển

    A police officer stood in the middle of the intersection to direct traffic.

    Một cảnh sát giao thông đã đứng ở giữa ngã tư để điều khiển giao thông.

  5. v. làm đạo diễn

    She hopes to direct her first feature film next year.

    Cô ấy hy vọng sẽ làm đạo diễn cho bộ phim điện ảnh đầu tay của mình vào năm tới.

  6. adv. trực tiếp

    This train goes direct to the airport without stopping at other stations.

    Chuyến tàu này đi trực tiếp đến sân bay mà không dừng lại ở các ga khác.