generally

Nghĩa

  • adv. nhìn chung
  • adv. thông thường
  • adv. phổ biến
  • adv. dần dần

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. without distinction of one from others

Câu ví dụ

  1. adv. nhìn chung

    Generally, the new policy has been well received by most employees.

    Nhìn chung, chính sách mới nhận được sự đón nhận tích cực từ hầu hết nhân viên.

  2. adv. thông thường

    We generally start our morning meeting at eight o'clock.

    Chúng tôi thông thường bắt đầu cuộc họp buổi sáng vào lúc tám giờ.

  3. adv. phổ biến

    Electric cars are now generally accepted as the future of transport.

    Xe điện hiện đã được chấp nhận phổ biến như là tương lai của giao thông.

  4. adv. dần dần

    The weather generally improved as summer approached.

    Thời tiết dần dần tốt lên khi mùa hè đến gần.