realize

Nghĩa

  • v. nhận ra
  • v. thực hiện
  • v. làm cho chân thực
  • v. quy đổi thành tiền

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make real or concrete; give reality or substance to
  • v. convert into cash; of goods and property
  • v. expand or complete (a part in a piece of baroque music) by supplying the harmonies indicated in the figured bass

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
realized
Quá khứ phân từ
realized
Hiện tại phân từ
realizing
Ngôi thứ ba số ít
realizes

Câu ví dụ

  1. v. nhận ra

    I didn't realize how late it was until all the shops started closing.

    Tôi đã không nhận ra là trời đã muộn như thế nào cho đến khi tất cả các cửa hàng bắt đầu đóng cửa.

  2. v. thực hiện

    After years of hard work, she finally realized her dream of opening a small bakery.

    Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng cô ấy cũng thực hiện được ước mơ mở một tiệm bánh nhỏ.

  3. v. làm cho chân thực

    The director used modern sound effects to realize the magical world in the film.

    Đạo diễn đã sử dụng các hiệu ứng âm thanh hiện đại để làm cho thế giới kỳ diệu trong bộ phim trở nên chân thực.

  4. v. quy đổi thành tiền

    The company decided to sell its old offices to realize its assets.

    Công ty đã quyết định bán các văn phòng cũ để quy đổi tài sản thành tiền.